TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fight it out

US giọng người thật

fight it out nghĩa là đấu tranh đến cùng.

Nghĩa của fight it out

Cụm động từ

  1. Đấu tranh đến cùng; làm cho ra lý lẽ.

Dạng từ của fight it out

Ngôi thứ ba số ítfights it out
Hiện tại phân từ (-ing)fighting it out
Quá khứ phân từfought it out
Quá khứfought it out

Câu hỏi thường gặp

fight it out nghĩa là gì?

fight it out (cụm động từ) nghĩa là đấu tranh đến cùng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.