TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fight windmills

giọng máy của trình duyệt

fight windmills nghĩa là Đánh nhau với kẻ địch tưởng tượng (như Đông-ky-sốt).

Nghĩa của fight windmills

Cụm động từ

  1. Đánh nhau với kẻ địch tưởng tượng (như Đông-ky-sốt).

Dạng từ của fight windmills

Ngôi thứ ba số ítfights windmills
Hiện tại phân từ (-ing)fighting windmills
Quá khứ phân từfought windmills
Quá khứfought windmills

Câu hỏi thường gặp

fight windmills nghĩa là gì?

fight windmills (cụm động từ) nghĩa là Đánh nhau với kẻ địch tưởng tượng (như Đông-ky-sốt).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.