figulate
giọng máy của trình duyệt
figulate nghĩa là Thuộc đồ gốm.
Nghĩa của figulate
Tính từ
- Thuộc đồ gốm.
Câu hỏi thường gặp
figulate nghĩa là gì?
figulate (tính từ) nghĩa là Thuộc đồ gốm.
figulate nghĩa là Thuộc đồ gốm.
figulate (tính từ) nghĩa là Thuộc đồ gốm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.