TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

filching

US/ˈfɪɫt.ʃiɳ/ giọng máy của trình duyệt

filching nghĩa là sự ăn cắp, sự móc túi.

Nghĩa của filching

Danh từ

  1. Sự ăn cắp, sự móc túi.

Dạng từ của filching

Số nhiềufilchings

Câu hỏi thường gặp

filching nghĩa là gì?

filching (danh từ) nghĩa là sự ăn cắp, sự móc túi.

filching phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của filching: giọng Mỹ (US) /ˈfɪɫt.ʃiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.