filch
UK/fɪlt͡ʃ/
US/fɪlt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
filch nghĩa là ăn cắp, xoáy.
Nghĩa của filch
Ngoại động từ
- Ăn cắp, xoáy, móc túi.
Dạng từ của filch
| Ngôi thứ ba số ít | filches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | filching |
| Quá khứ phân từ | filched |
| Quá khứ | filched |
| Số nhiều | filches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với filch
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
filch nghĩa là gì?
filch (ngoại động từ) nghĩa là ăn cắp, xoáy.
filch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của filch: giọng Anh (UK) /fɪlt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /fɪlt͡ʃ/.