file
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/faɪl/
US/faɪl/
giọng máy của trình duyệt
file nghĩa là cái giũa, hồ sơ, giũa, tập tin.
Nghĩa của file
Danh từ
- Cái giũa.
- Hồ sơ, lưu trữ thông tin của đời sống.
- khoa học máy tính, Khoa học máy tính Tập tin.
Động từ
- Giũa.
Dạng từ của file
| Số nhiều | files |
| Ngôi thứ ba số ít | files |
| Hiện tại phân từ (-ing) | filing |
| Quá khứ phân từ | filed |
| Quá khứ | filed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với file
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của file
Cụm từ, thành ngữ với file
- File Transfer Protocol — Giao thức truyền tập tin.
- file attribute — Cá tính tập tin.
- file de joie — Gái điếm.
- file description block — Khối mô tả tập tin.
- file directory — Thư mục tập tin.
- file format — Khuôn dạng tập tin.
- file identification block — Khối xác định tập tin.
- file manager — Chương trình quản lý tập tin.
- file name — Tên tập tin.
- file name extension — Tên tập tin nối dài.
- file server — Bộ phục vụ tập tin.
- file size — Kích cỡ tập tin.
- file storage — Bộ trữ tập tin.
- file structure — Cấu trúc tập tin.
- file system — Hệ thống quản lý tập tin.
Câu ví dụ với file
- In which folder did you save the file? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi?
- Please delete this file. Hãy xóa tệp này.
- The configuration file for your database server is located in this directory. Tệp cấu hình cho máy chủ cơ sở dữ liệu của bạn nằm trong thư mục này.
- A hacker gained access to sensitive files in the company's database. Một tin tặc đã lấy được quyền truy cập vào các tệp nhạy cảm trong cơ sở dữ liệu của công ty.
- I have many Vietnamese learning books and audio files for Vietnamese pronunciation. Tôi đang có nhiều sách học và tập tin âm thanh phát âm tiếng Việt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
file nghĩa là gì?
file (danh từ, động từ) nghĩa là cái giũa, hồ sơ, giũa, tập tin.
file phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của file: giọng Anh (UK) /faɪl/, giọng Mỹ (US) /faɪl/.