filemot
UK/ˈfɪləmɒt/
US/ˈfɪləmɒt/
giọng máy của trình duyệt
filemot nghĩa là cỏ màu lá úa, vàng nâu, màu lá úa, màu vàng nâu.
Nghĩa của filemot
Tính từ
- Cỏ màu lá úa, vàng nâu.
Danh từ
- Màu lá úa, màu vàng nâu.
Câu hỏi thường gặp
filemot nghĩa là gì?
filemot (tính từ, danh từ) nghĩa là cỏ màu lá úa, vàng nâu, màu lá úa, màu vàng nâu.
filemot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của filemot: giọng Anh (UK) /ˈfɪləmɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪləmɒt/.