TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

filemot

UK/ˈfɪləmɒt/ US/ˈfɪləmɒt/ giọng máy của trình duyệt

filemot nghĩa là cỏ màu lá úa, vàng nâu, màu lá úa, màu vàng nâu.

Nghĩa của filemot

Tính từ

  1. Cỏ màu lá úa, vàng nâu.

Danh từ

  1. Màu lá úa, màu vàng nâu.

Câu hỏi thường gặp

filemot nghĩa là gì?

filemot (tính từ, danh từ) nghĩa là cỏ màu lá úa, vàng nâu, màu lá úa, màu vàng nâu.

filemot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của filemot: giọng Anh (UK) /ˈfɪləmɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪləmɒt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.