TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

filename

US/ˈfaɪ.əl.neɪm/ giọng máy của trình duyệt

filename nghĩa là tên tệp, tên tập tin.

Nghĩa của filename

Danh từ

  1. Tên tệp, tên tập tin.

Dạng từ của filename

Số nhiềufilenames

Câu hỏi thường gặp

filename nghĩa là gì?

filename (danh từ) nghĩa là tên tệp, tên tập tin.

filename phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của filename: giọng Mỹ (US) /ˈfaɪ.əl.neɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.