TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

filet

UK/ˈfɪlɪt/ US/ˈfɪleɪ/ giọng máy của trình duyệt

filet nghĩa là cái mạng, cái lưới, thịt thăn.

Nghĩa của filet

Danh từ

  1. Cái mạng, cái lưới.
  2. Thịt thăn.

Câu hỏi thường gặp

filet nghĩa là gì?

filet (danh từ) nghĩa là cái mạng, cái lưới, thịt thăn.

filet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của filet: giọng Anh (UK) /ˈfɪlɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.