filiate
giọng máy của trình duyệt
filiate nghĩa là nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên, nhập, liên kết.
Nghĩa của filiate
Ngoại động từ
- Nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên.
- + to, with Nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác).
- Pháp lý Xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi).
- Xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm).
- Tìm nguồn gốc (ngôn ngữ).
Dạng từ của filiate
| Ngôi thứ ba số ít | filiates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | filiating |
| Quá khứ phân từ | filiated |
| Quá khứ | filiated |
Câu hỏi thường gặp
filiate nghĩa là gì?
filiate (ngoại động từ) nghĩa là nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên, nhập, liên kết.