TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

filiate

giọng máy của trình duyệt

filiate nghĩa là nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên, nhập, liên kết.

Nghĩa của filiate

Ngoại động từ

  1. Nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên.
  2. + to, with Nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác).
  3. Pháp lý Xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi).
  4. Xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm).
  5. Tìm nguồn gốc (ngôn ngữ).

Dạng từ của filiate

Ngôi thứ ba số ítfiliates
Hiện tại phân từ (-ing)filiating
Quá khứ phân từfiliated
Quá khứfiliated

Câu hỏi thường gặp

filiate nghĩa là gì?

filiate (ngoại động từ) nghĩa là nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên, nhập, liên kết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.