filiation
UK/fɪ.liˈe͜ɪ.ʃən/
US/fɪ.liˈe͜ɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
filiation nghĩa là phận làm con.
Nghĩa của filiation
Danh từ
- Phận làm con.
- Mối quan hệ cha con.
- Quan hệ nòi giống; dòng dõi.
- Nhánh, ngành (xã hội, ngôn ngữ...).
- Sự phân nhánh, sự chia ngành.
Dạng từ của filiation
| Số nhiều | filiations |
Câu hỏi thường gặp
filiation nghĩa là gì?
filiation (danh từ) nghĩa là phận làm con.
filiation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của filiation: giọng Anh (UK) /fɪ.liˈe͜ɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /fɪ.liˈe͜ɪ.ʃən/.