TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

filiation

UK/fɪ.liˈe͜ɪ.ʃən/ US/fɪ.liˈe͜ɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

filiation nghĩa là phận làm con.

Nghĩa của filiation

Danh từ

  1. Phận làm con.
  2. Mối quan hệ cha con.
  3. Quan hệ nòi giống; dòng dõi.
  4. Nhánh, ngành (xã hội, ngôn ngữ...).
  5. Sự phân nhánh, sự chia ngành.

Dạng từ của filiation

Số nhiềufiliations

Câu hỏi thường gặp

filiation nghĩa là gì?

filiation (danh từ) nghĩa là phận làm con.

filiation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của filiation: giọng Anh (UK) /fɪ.liˈe͜ɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /fɪ.liˈe͜ɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.