filibuster
UK/ˈfɪlɪbʌstə(ɹ)/
US/ˈfɪləˌbəstər/
giọng máy của trình duyệt
filibuster nghĩa là bọn giặc cướp, người cản trở.
Nghĩa của filibuster
Danh từ
- Bọn giặc cướp (chuyên đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp).
- Người cản trở (sự thông qua một đạo luật ở nghị viện).
Động từ
- Đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp.
- Cản trở sự thông qua (một đạo luật ở nghị viện).
Dạng từ của filibuster
| Số nhiều | filibusters |
| Ngôi thứ ba số ít | filibusters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | filibustering |
| Quá khứ phân từ | filibustered |
| Quá khứ | filibustered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với filibuster
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của filibuster
Câu hỏi thường gặp
filibuster nghĩa là gì?
filibuster (danh từ, động từ) nghĩa là bọn giặc cướp, người cản trở.
filibuster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của filibuster: giọng Anh (UK) /ˈfɪlɪbʌstə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪləˌbəstər/.