TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

filibuster

UK/ˈfɪlɪbʌstə(ɹ)/ US/ˈfɪləˌbəstər/ giọng máy của trình duyệt

filibuster nghĩa là bọn giặc cướp, người cản trở.

Nghĩa của filibuster

Danh từ

  1. Bọn giặc cướp (chuyên đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp).
  2. Người cản trở (sự thông qua một đạo luật ở nghị viện).

Động từ

  1. Đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp.
  2. Cản trở sự thông qua (một đạo luật ở nghị viện).

Dạng từ của filibuster

Số nhiềufilibusters
Ngôi thứ ba số ítfilibusters
Hiện tại phân từ (-ing)filibustering
Quá khứ phân từfilibustered
Quá khứfilibustered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với filibuster

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của filibuster

Câu hỏi thường gặp

filibuster nghĩa là gì?

filibuster (danh từ, động từ) nghĩa là bọn giặc cướp, người cản trở.

filibuster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của filibuster: giọng Anh (UK) /ˈfɪlɪbʌstə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪləˌbəstər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.