filigree
UK/ˈfɪl.ɪ.ɡɹiː/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈfɪl.ɪ.ɡɹiː/ giọng người thật
filigree nghĩa là Đồ vàng bạc chạm lộng.
Nghĩa của filigree
Danh từ
- Đồ vàng bạc chạm lộng.
- Vật sặc sỡ mảnh nhẹ.
Dạng từ của filigree
| Số nhiều | filigrees |
| Ngôi thứ ba số ít | filigrees |
| Hiện tại phân từ (-ing) | filigreeing |
| Quá khứ phân từ | filigreed |
| Quá khứ | filigreed |
Câu hỏi thường gặp
filigree nghĩa là gì?
filigree (danh từ) nghĩa là Đồ vàng bạc chạm lộng.
filigree phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của filigree: giọng Anh (UK) /ˈfɪl.ɪ.ɡɹiː/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪl.ɪ.ɡɹiː/.