TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

filigree

UK/ˈfɪl.ɪ.ɡɹiː/ giọng máy của trình duyệt US/ˈfɪl.ɪ.ɡɹiː/ giọng người thật

filigree nghĩa là Đồ vàng bạc chạm lộng.

Nghĩa của filigree

Danh từ

  1. Đồ vàng bạc chạm lộng.
  2. Vật sặc sỡ mảnh nhẹ.

Dạng từ của filigree

Số nhiềufiligrees
Ngôi thứ ba số ítfiligrees
Hiện tại phân từ (-ing)filigreeing
Quá khứ phân từfiligreed
Quá khứfiligreed

Câu hỏi thường gặp

filigree nghĩa là gì?

filigree (danh từ) nghĩa là Đồ vàng bạc chạm lộng.

filigree phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của filigree: giọng Anh (UK) /ˈfɪl.ɪ.ɡɹiː/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪl.ɪ.ɡɹiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: không rõ tên, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.