filled to capacity
giọng máy của trình duyệt
filled to capacity nghĩa là đầy ắp.
Nghĩa của filled to capacity
Cụm từ
- Đầy ắp.
Câu hỏi thường gặp
filled to capacity nghĩa là gì?
filled to capacity (cụm từ) nghĩa là đầy ắp.
filled to capacity nghĩa là đầy ắp.
filled to capacity (cụm từ) nghĩa là đầy ắp.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.