TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

filler

UK/ˈfɪləː/ US/ˈfɪlɚ/ giọng máy của trình duyệt

filler nghĩa là người làm đẫy, cái để làm đẫy, thuốc lá ruột.

Nghĩa của filler

Danh từ

  1. Người làm đẫy; cái để làm đẫy, cái để nhồi đầy.
  2. Thuốc lá ruột (ở điếu xì gà).
  3. Bài lấp chỗ trống (trong một tờ báo).
  4. Tập giấy rời (để làm sổ tay).

Dạng từ của filler

Số nhiềufillers

Câu hỏi thường gặp

filler nghĩa là gì?

filler (danh từ) nghĩa là người làm đẫy, cái để làm đẫy, thuốc lá ruột.

filler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của filler: giọng Anh (UK) /ˈfɪləː/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.