fill-up
US/ˈfɪɫ.ˌəp/
giọng máy của trình duyệt
fill-up nghĩa là sự lấp đầy, sự nhét đầy.
Nghĩa của fill-up
Danh từ
- Sự lấp đầy, sự nhét đầy.
Dạng từ của fill-up
| Ngôi thứ ba số ít | fills up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | filling up |
| Quá khứ phân từ | filled up |
| Quá khứ | filled up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fill-up
Đồng nghĩa
Họ từ của fill-up
Câu hỏi thường gặp
fill-up nghĩa là gì?
fill-up (danh từ) nghĩa là sự lấp đầy, sự nhét đầy.
fill-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fill-up: giọng Mỹ (US) /ˈfɪɫ.ˌəp/.