TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fill-up

US/ˈfɪɫ.ˌəp/ giọng máy của trình duyệt

fill-up nghĩa là sự lấp đầy, sự nhét đầy.

Nghĩa của fill-up

Danh từ

  1. Sự lấp đầy, sự nhét đầy.

Dạng từ của fill-up

Ngôi thứ ba số ítfills up
Hiện tại phân từ (-ing)filling up
Quá khứ phân từfilled up
Quá khứfilled up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fill-up

Đồng nghĩa

Họ từ của fill-up

Câu hỏi thường gặp

fill-up nghĩa là gì?

fill-up (danh từ) nghĩa là sự lấp đầy, sự nhét đầy.

fill-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fill-up: giọng Mỹ (US) /ˈfɪɫ.ˌəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.