TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fillet

US/fɪˈleɪ/ giọng máy của trình duyệt

fillet nghĩa là dây bưng, dải lụa, băng, buộc bằng dây băng.

Nghĩa của fillet

Danh từ

  1. Dây bưng, dải lụa (để buộc đầu).
  2. Y học Băng (để buộc bó vết thương).
  3. Kiến trúc Đường chỉ vòng.
  4. Đường gân, đường gờ (trên bìa sách...).
  5. Thịt bê cuốn, thịt bò cuốn, cá lạng cuốn.
  6. Khúc cá to.
  7. Số nhiều Lườn (ngựa, bò...).

Ngoại động từ

  1. Buộc bằng dây băng.
  2. Trang trí bằng đường chỉ vòng.
  3. Róc xương và lạng (thịt, cá...).

Dạng từ của fillet

Số nhiềufillets
Ngôi thứ ba số ítfillets
Hiện tại phân từ (-ing)filleting
Quá khứ phân từfilleted
Quá khứfilleted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fillet

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fillet nghĩa là gì?

fillet (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dây bưng, dải lụa, băng, buộc bằng dây băng.

fillet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fillet: giọng Mỹ (US) /fɪˈleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.