fillet
US/fɪˈleɪ/
giọng máy của trình duyệt
fillet nghĩa là dây bưng, dải lụa, băng, buộc bằng dây băng.
Nghĩa của fillet
Danh từ
- Dây bưng, dải lụa (để buộc đầu).
- Y học Băng (để buộc bó vết thương).
- Kiến trúc Đường chỉ vòng.
- Đường gân, đường gờ (trên bìa sách...).
- Thịt bê cuốn, thịt bò cuốn, cá lạng cuốn.
- Khúc cá to.
- Số nhiều Lườn (ngựa, bò...).
Ngoại động từ
- Buộc bằng dây băng.
- Trang trí bằng đường chỉ vòng.
- Róc xương và lạng (thịt, cá...).
Dạng từ của fillet
| Số nhiều | fillets |
| Ngôi thứ ba số ít | fillets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | filleting |
| Quá khứ phân từ | filleted |
| Quá khứ | filleted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fillet
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fillet nghĩa là gì?
fillet (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dây bưng, dải lụa, băng, buộc bằng dây băng.
fillet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fillet: giọng Mỹ (US) /fɪˈleɪ/.