filthiness
US/ˈfɪɫ.θi.nəs/
giọng máy của trình duyệt
filthiness nghĩa là tính chất bẩn thỉu, tính chất dơ dáy, tính tục tĩu, tính thô tục.
Nghĩa của filthiness
Danh từ
- Tính chất bẩn thỉu, tính chất dơ dáy.
- Tính tục tĩu, tính thô tục, tính ô trọc.
Dạng từ của filthiness
| Số nhiều | filthinesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với filthiness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
filthiness nghĩa là gì?
filthiness (danh từ) nghĩa là tính chất bẩn thỉu, tính chất dơ dáy, tính tục tĩu, tính thô tục.
filthiness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của filthiness: giọng Mỹ (US) /ˈfɪɫ.θi.nəs/.