TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fin

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fɪn/ US/fɪn/ giọng máy của trình duyệt

fin nghĩa là vây cá, vây, vi.

Nghĩa của fin

Danh từ

  1. Người Phần Lan ((cũng) Finn).
  2. Vây cá.
  3. Bộ thăng bằng (của máy bay).
  4. Kỹ thuật Sườn, cạnh bên, rìa.
  5. Từ lóng Bàn tay.
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) tờ năm đô la.

Dạng từ của fin

Số nhiềufins
Ngôi thứ ba số ítfins
Hiện tại phân từ (-ing)finning
Quá khứ phân từfinned
Quá khứfinned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fin

Đồng nghĩa

Họ từ của fin

Câu hỏi thường gặp

fin nghĩa là gì?

fin (danh từ) nghĩa là vây cá, vây, vi.

fin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fin: giọng Anh (UK) /fɪn/, giọng Mỹ (US) /fɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.