fin
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fɪn/
US/fɪn/
giọng máy của trình duyệt
fin nghĩa là vây cá, vây, vi.
Nghĩa của fin
Danh từ
- Người Phần Lan ((cũng) Finn).
- Vây cá.
- Bộ thăng bằng (của máy bay).
- Kỹ thuật Sườn, cạnh bên, rìa.
- Từ lóng Bàn tay.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) tờ năm đô la.
Dạng từ của fin
| Số nhiều | fins |
| Ngôi thứ ba số ít | fins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | finning |
| Quá khứ phân từ | finned |
| Quá khứ | finned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fin
Đồng nghĩa
Họ từ của fin
Câu hỏi thường gặp
fin nghĩa là gì?
fin (danh từ) nghĩa là vây cá, vây, vi.
fin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fin: giọng Anh (UK) /fɪn/, giọng Mỹ (US) /fɪn/.