finalize
UK/ˈfaɪ.nə.laɪz/
US/ˈfaɪ.nə.laɪz/
giọng máy của trình duyệt
finalize nghĩa là làm xong, hoàn thành.
Nghĩa của finalize
Động từ
- Làm xong, hoàn thành.
- Cho hình dạng cuối cùng, làm cho hình thành hình dạng cuối cùng; thông qua lần cuối cùng.
- Thể dục, thể thao Vào chung kết.
Dạng từ của finalize
| Ngôi thứ ba số ít | finalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | finalizing |
| Quá khứ phân từ | finalized |
| Quá khứ | finalized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với finalize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
finalize nghĩa là gì?
finalize (động từ) nghĩa là làm xong, hoàn thành.
finalize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của finalize: giọng Anh (UK) /ˈfaɪ.nə.laɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈfaɪ.nə.laɪz/.