TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

finalize

UK/ˈfaɪ.nə.laɪz/ US/ˈfaɪ.nə.laɪz/ giọng máy của trình duyệt

finalize nghĩa là làm xong, hoàn thành.

Nghĩa của finalize

Động từ

  1. Làm xong, hoàn thành.
  2. Cho hình dạng cuối cùng, làm cho hình thành hình dạng cuối cùng; thông qua lần cuối cùng.
  3. Thể dục, thể thao Vào chung kết.

Dạng từ của finalize

Ngôi thứ ba số ítfinalizes
Hiện tại phân từ (-ing)finalizing
Quá khứ phân từfinalized
Quá khứfinalized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với finalize

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

finalize nghĩa là gì?

finalize (động từ) nghĩa là làm xong, hoàn thành.

finalize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của finalize: giọng Anh (UK) /ˈfaɪ.nə.laɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈfaɪ.nə.laɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.