engross
UK/ɪnˈɡɹəʊs/
US/ɪnˈɡɹəʊs/
giọng máy của trình duyệt
engross nghĩa là làm mê mải, thu hút, chiếm, choán hết.
Nghĩa của engross
Ngoại động từ
- Làm mê mải (ai); thu hút (sự chú ý).
- Chiếm, choán hết (thì giờ).
- Chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò).
- Chép (một tài liệu) bằng chữ to.
- Sử học Mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường).
- Pháp lý Thảo (một tài liệu, dưới hình thức pháp lý).
Dạng từ của engross
| Ngôi thứ ba số ít | engrosses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | engrossing |
| Quá khứ phân từ | engrossed |
| Quá khứ | engrossed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với engross
Đồng nghĩa
Họ từ của engross
Câu hỏi thường gặp
engross nghĩa là gì?
engross (ngoại động từ) nghĩa là làm mê mải, thu hút, chiếm, choán hết.
engross phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engross: giọng Anh (UK) /ɪnˈɡɹəʊs/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈɡɹəʊs/.