finally
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfaɪ.nə.li/
US/ˈfaɪ.nə.li/
giọng máy của trình duyệt
finally nghĩa là cuối cùng, sau cùng, dứt khoát.
Nghĩa của finally
Phó từ
- Cuối cùng, sau cùng.
- Dứt khoát.
- to settle a matter finallygiải quyết dứt khoát một vấn đề
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với finally
Đồng nghĩa
eventuallyfor goodfor good and allin conclusionlastlyonce and for allultimatelyat lastat lengthlastcompletelythoroughlytotallyabsolutelyall-out
Trái nghĩa
Họ từ của finally
Câu ví dụ với finally
- After several delays, the plane finally left. Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn.
- I finally graduated from junior high school. Cuối cùng tôi đã tốt nghiệp cấp hai.
- I waited forever, and finally, John came. Tôi đợi mãi, cuối cùng, John đã tới.
- I can't believe we're finally getting married. Anh không thể tin được là cuối cùng chúng ta cũng kết hôn.
- I finally came up with a great idea. Cuối cùng tôi cũng tìm được một ý tưởng tuyệt vời.
- Tom and Mary finally decided to get divorced. Tom và Mary cuối cùng cũng quyết định li hôn.
- Voyager 1 has finally reached interstellar space. Voyager 1 cuối cùng đã đến khoảng không giữa các vì sao.
- Her dream of a lifetime finally came true. Giấc mơ cả đời của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
finally nghĩa là gì?
finally (phó từ) nghĩa là cuối cùng, sau cùng, dứt khoát.
finally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của finally: giọng Anh (UK) /ˈfaɪ.nə.li/, giọng Mỹ (US) /ˈfaɪ.nə.li/.