TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

financialization

UK/fʌɪˌnanʃl̩ʌɪˈzeɪʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

financialization nghĩa là tài chính hoá.

Nghĩa của financialization

Danh từ

  1. Tài chính hoá.

Câu hỏi thường gặp

financialization nghĩa là gì?

financialization (danh từ) nghĩa là tài chính hoá.

financialization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của financialization: giọng Anh (UK) /fʌɪˌnanʃl̩ʌɪˈzeɪʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.