TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

financially

US/fə.ˈnænt.ʃəl.li/ giọng máy của trình duyệt

financially nghĩa là về mặt tài chính.

Nghĩa của financially

Phó từ

  1. Về phương diện tài chính, về mặt tài chính.

Câu ví dụ với financially

  • There is an whole industry based entirely on preying upon financially vulnerable individuals. Có cả một ngành công nghiệp được nuôi dưỡng chủ yếu bằng việc lừa đảo những người đang gặp khó khăn về tài chính.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

financially nghĩa là gì?

financially (phó từ) nghĩa là về mặt tài chính.

financially phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của financially: giọng Mỹ (US) /fə.ˈnænt.ʃəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.