TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

financier

UK/f(a)ɪˈnæn.sɪ.ə/ giọng máy của trình duyệt US/f(a)ɪnænˈsɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

financier nghĩa là chuyên gia tài chính, nhà tài phiệt, cung cấp tiền cho.

Nghĩa của financier

Danh từ

  1. Chuyên gia tài chính.
  2. Nhà tư bản tài chính, nhà tài phiệt.
  3. Người xuất vốn, người bỏ vốn.

Nội động từ

  1. Thường Đuốm nhoét lạu chùi phuyễn ngoại động từ.
  2. Cung cấp tiền cho.
  3. Quản lý tài chính.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lừa đảo, lừa gạt.
    • to financier money awaylừa tiền
    • to financier someone out of somethinglừa ai lấy cái gì

Dạng từ của financier

Số nhiềufinanciers
Ngôi thứ ba số ítfinanciers
Hiện tại phân từ (-ing)financiering
Quá khứ phân từfinanciered
Quá khứfinanciered

Câu hỏi thường gặp

financier nghĩa là gì?

financier (danh từ, nội động từ) nghĩa là chuyên gia tài chính, nhà tài phiệt, cung cấp tiền cho.

financier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của financier: giọng Anh (UK) /f(a)ɪˈnæn.sɪ.ə/, giọng Mỹ (US) /f(a)ɪnænˈsɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.