find one's tongue
giọng máy của trình duyệt
find one's tongue nghĩa là Dè dặt (ngượng ngùng, lúng túng, im lặng...) mãi mới nói.
Nghĩa của find one's tongue
Cụm động từ
- Dè dặt (ngượng ngùng, lúng túng, im lặng...) mãi mới nói.
Dạng từ của find one's tongue
| Ngôi thứ ba số ít | finds one's tongue |
| Hiện tại phân từ (-ing) | finding one's tongue |
| Quá khứ phân từ | found one's tongue |
| Quá khứ | found one's tongue |
Câu hỏi thường gặp
find one's tongue nghĩa là gì?
find one's tongue (cụm động từ) nghĩa là Dè dặt (ngượng ngùng, lúng túng, im lặng...) mãi mới nói.