TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

find one's tongue

giọng máy của trình duyệt

find one's tongue nghĩa là Dè dặt (ngượng ngùng, lúng túng, im lặng...) mãi mới nói.

Nghĩa của find one's tongue

Cụm động từ

  1. Dè dặt (ngượng ngùng, lúng túng, im lặng...) mãi mới nói.

Dạng từ của find one's tongue

Ngôi thứ ba số ítfinds one's tongue
Hiện tại phân từ (-ing)finding one's tongue
Quá khứ phân từfound one's tongue
Quá khứfound one's tongue

Câu hỏi thường gặp

find one's tongue nghĩa là gì?

find one's tongue (cụm động từ) nghĩa là Dè dặt (ngượng ngùng, lúng túng, im lặng...) mãi mới nói.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.