TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fine-fingered

US/ˈfɑɪn.ˈfɪŋ.ɡɜːd/ giọng máy của trình duyệt

fine-fingered nghĩa là tinh xảo, khéo tay.

Nghĩa của fine-fingered

Tính từ

  1. Tinh xảo.
  2. Khéo tay.

Câu hỏi thường gặp

fine-fingered nghĩa là gì?

fine-fingered (tính từ) nghĩa là tinh xảo, khéo tay.

fine-fingered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fine-fingered: giọng Mỹ (US) /ˈfɑɪn.ˈfɪŋ.ɡɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.