finestill
giọng máy của trình duyệt
finestill nghĩa là cất, tinh cất.
Nghĩa của finestill
Ngoại động từ
- Cất, tinh cất (rượu).
Câu hỏi thường gặp
finestill nghĩa là gì?
finestill (ngoại động từ) nghĩa là cất, tinh cất.
finestill nghĩa là cất, tinh cất.
finestill (ngoại động từ) nghĩa là cất, tinh cất.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.