finger
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɪŋɡəː/
US/ˈfɪŋɡɚ/
giọng máy của trình duyệt
finger nghĩa là ngón tay, ngón tay bao găng, sờ mó, ăn tiền.
Nghĩa của finger
Danh từ
- Giải phẫu Ngón tay.
- Ngón tay bao găng.
- Vật hình ngón tay (trong máy, thức ăn...).
- chocolate fingersngón tay sô-cô-la
- Đường bộ ra từ bến tàu, nhà ga sân bay... để cho những hành khách lên tàu hay máy bay đang đậu.
Ngoại động từ
- Sờ mó.
- to finger a piece of clothsờ xem một tấm vải
- Ăn tiền, ăn hối lộ.
- to finger someone's moneyăn tiền của ai
- Đánh (đàn); búng (dây đàn bằng ngón tay).
- to finger the pianođánh pianô
- Âm nhạc Ghi cách sử dụng các ngón tay (vào bản nhạc).
- Chỉ ra, vạch.
Dạng từ của finger
| Số nhiều | fingers |
| Ngôi thứ ba số ít | fingers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fingering |
| Quá khứ phân từ | fingered |
| Quá khứ | fingered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với finger
Đồng nghĩa
Họ từ của finger
Cụm từ, thành ngữ với finger
- to lay a finger on — Sờ nhẹ, đụng tới.
- to let something slip through one's fingers — Buông lỏng cái gì.
- to lift (stir) a finger — Nhích ngón tay (là được).
- to look through one's fingers at — Vờ không trông thấy.
- my fingers itch — Tôi sốt ruột, tôi nóng lòng (muốn làm cái gì).
- to put one's finger on — Vạch đúng (những cái gì sai trái).
- to turn (twist) someone round one's finger — Mơn trớn ai.
- with a wet finger — Dễ dàng, thoải mái.
- finger on their pulse — Phán đoán về họ (đặt ngón tay đễ xem mạch của họ thế nào).
- finger heart — Trái tim ngón tay.
- finger to the wind — Chỉ tay vào gió để đón bắt hướng gió thổi. Theo truyền thống, bạn sẽ thọc ngón trỏ vào miệng để làm ướt xung quanh bằng nước bọt, sau đó giơ ngón tay lên không trung để xác định hướng gió thổi (phía b
Câu ví dụ với finger
- Martino bit Rima’s finger off. Martino cắn đứt ngón tay của Rima.
- Tom is missing a finger. Tom bị mất một ngón tay.
- He put a finger to her lips to silence her. Anh ấy đặt ngón tay lên môi cô ấy để ngăn cô nói.
- I had no feeling in my fingers. Tôi không còn cảm giác ở các ngón tay
- Tom held up three fingers. Tom đã giơ ba ngón tay lên.
- I've never had green fingers. Tôi chưa từng có ngón tay màu xanh lá.
- Spread your fingers. Xoè bàn tay ra.
- Tom didn't notice at first that Maria had six fingers on each hand. Ban đầu Tom không nhận ra Maria có sáu ngón tay mỗi bên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
finger nghĩa là gì?
finger (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ngón tay, ngón tay bao găng, sờ mó, ăn tiền.
finger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của finger: giọng Anh (UK) /ˈfɪŋɡəː/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪŋɡɚ/.