TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

finesse

UK/fɪˈnɛs/ US/fɪˈnɛs/ giọng máy của trình duyệt

finesse nghĩa là sự khéo léo, mưu mẹo, mánh khoé, dùng mưu đoạt.

Nghĩa của finesse

Danh từ

  1. Sự khéo léo, sự phân biệt tế nhị.
  2. Mưu mẹo, mánh khoé.

Động từ

  1. Dùng mưu đoạt (cái gì); dùng mưu đẩy (ai) làm gì; dùng mưu, dùng kế.
    • to finesse something awaydùng mưu đoạt cái gì

Dạng từ của finesse

Số nhiềufinesses
Ngôi thứ ba số ítfinesses
Hiện tại phân từ (-ing)finessing
Quá khứ phân từfinessed
Quá khứfinessed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với finesse

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

finesse nghĩa là gì?

finesse (danh từ, động từ) nghĩa là sự khéo léo, mưu mẹo, mánh khoé, dùng mưu đoạt.

finesse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của finesse: giọng Anh (UK) /fɪˈnɛs/, giọng Mỹ (US) /fɪˈnɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.