finesse
UK/fɪˈnɛs/
US/fɪˈnɛs/
giọng máy của trình duyệt
finesse nghĩa là sự khéo léo, mưu mẹo, mánh khoé, dùng mưu đoạt.
Nghĩa của finesse
Danh từ
- Sự khéo léo, sự phân biệt tế nhị.
- Mưu mẹo, mánh khoé.
Động từ
- Dùng mưu đoạt (cái gì); dùng mưu đẩy (ai) làm gì; dùng mưu, dùng kế.
- to finesse something awaydùng mưu đoạt cái gì
Dạng từ của finesse
| Số nhiều | finesses |
| Ngôi thứ ba số ít | finesses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | finessing |
| Quá khứ phân từ | finessed |
| Quá khứ | finessed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với finesse
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
finesse nghĩa là gì?
finesse (danh từ, động từ) nghĩa là sự khéo léo, mưu mẹo, mánh khoé, dùng mưu đoạt.
finesse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của finesse: giọng Anh (UK) /fɪˈnɛs/, giọng Mỹ (US) /fɪˈnɛs/.