TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fingernail

US/ˈfɪŋɡɚˌneɪl/ giọng máy của trình duyệt

fingernail nghĩa là móng tay, móng.

Nghĩa của fingernail

Danh từ

  1. Móng tay.
    • to the finger-nailshoàn toàn

Dạng từ của fingernail

Số nhiềufingernails

Câu ví dụ với fingernail

  • Cut your fingernails. Cắt móng tay đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fingernail nghĩa là gì?

fingernail (danh từ) nghĩa là móng tay, móng.

fingernail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fingernail: giọng Mỹ (US) /ˈfɪŋɡɚˌneɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.