TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

finish with

giọng máy của trình duyệt

finish with nghĩa là hoàn thành, kết thúc, thờ ơ với.

Nghĩa của finish with

Cụm động từ

  1. Hoàn thành, kết thúc, làm xong ((như) to finish off).
  2. Chấm dứt mọi quan hệ với; thờ ơ với.

Dạng từ của finish with

Ngôi thứ ba số ítfinishes with
Hiện tại phân từ (-ing)finishing with
Quá khứ phân từfinished with
Quá khứfinished with

Họ từ của finish with

Câu hỏi thường gặp

finish with nghĩa là gì?

finish with (cụm động từ) nghĩa là hoàn thành, kết thúc, thờ ơ với.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.