finish with
giọng máy của trình duyệt
finish with nghĩa là hoàn thành, kết thúc, thờ ơ với.
Nghĩa của finish with
Cụm động từ
- Hoàn thành, kết thúc, làm xong ((như) to finish off).
- Chấm dứt mọi quan hệ với; thờ ơ với.
Dạng từ của finish with
| Ngôi thứ ba số ít | finishes with |
| Hiện tại phân từ (-ing) | finishing with |
| Quá khứ phân từ | finished with |
| Quá khứ | finished with |
Họ từ của finish with
Câu hỏi thường gặp
finish with nghĩa là gì?
finish with (cụm động từ) nghĩa là hoàn thành, kết thúc, thờ ơ với.