TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

finish

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɪnɪʃ/ US/ˈfɪnɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

finish nghĩa là sự kết thúc, sự kết liễu, sự sang sửa, cuối cùng.

Nghĩa của finish

Danh từ

  1. Sự kết thúc, sự kết liễu; phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc.
    • to fight to a finishđánh đến cùng
    • to be in at the finish(săn) có mặt lúc hạ con cáo; có mặt lúc kết thúc
    • the finish of the raceđoạn cuối của cuộc đua; đích của cuộc đua
  2. Sự sang sửa, cuối cùng, sự hoàn thiện.
  3. Tích chất kỹ, tính chất trau chuốt.

Ngoại động từ

  1. Hoàn thành, kết thúc, làm xong.
    • to finish one's worklàm xong công việc
  2. Dùng hết, ăn (uống) hết, ăn (uống) sạch.
  3. Sang sửa lần cuối cùng.
  4. Hoàn chỉnh sự giáo dục của (ai).
  5. Thông tục Giết chết, cho đi đời.
  6. Thông tục Làm mệt nhoài.
  7. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) làm cho không còn giá trị gì nữa.

Dạng từ của finish

Số nhiềufinishes
Ngôi thứ ba số ítfinishes
Hiện tại phân từ (-ing)finishing
Quá khứ phân từfinished
Quá khứfinished

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với finish

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của finish

Cụm từ, thành ngữ với finish

  • to finish off — Hoàn thành, kết thúc, làm xong; Giết chết, kết liễu.
  • to finish up — Hoàn thành, kết thúc, làm xong ((như) to finish off); Dùng hết, ăn hết sạch; ăn nốt cho hết.
  • to finish with — Hoàn thành, kết thúc, làm xong ((như) to finish off); Chấm dứt mọi quan hệ với; thờ ơ với.

Câu ví dụ với finish

  • You'll never finish translating sentences on Tatoeba. Bạn sẽ không bao giờ hoàn tất việc dịch câu trong Tatoeba.
  • You can finish your essay now. Bạn có thể kết thúc bài luận của bạn bây giờ
  • I must finish this work first. Tôi phải làm xong công việc này trước.
  • Finish your homework before you go to bed. Làm xong bài tập trước khi đi ngủ đấy.
  • Tom didn't have time to finish his report. Tom đã không có đủ thời gian để hoàn thành bản báo cáo.
  • You can finish it at home. Bạn có thể hoàn thành nó ở nhà.
  • I'm convinced we can finish this by tomorrow. Tớ tin bọn mình có thể làm xong vào ngày mai
  • When are you going to finish doing that? Bao giờ thì bạn sẽ làm xong việc đó?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

finish nghĩa là gì?

finish (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự kết thúc, sự kết liễu, sự sang sửa, cuối cùng.

finish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của finish: giọng Anh (UK) /ˈfɪnɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪnɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.