TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fire-eater

US/ˈfɑɪr.ˌi.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

fire-eater nghĩa là người nuốt lửa, người hiếu chiến, kẻ hung hăng.

Nghĩa của fire-eater

Danh từ

  1. Người nuốt lửa (làm trò quỷ thuật).
  2. Người hiếu chiến, kẻ hung hăng.

Dạng từ của fire-eater

Số nhiềufire-eaters

Câu hỏi thường gặp

fire-eater nghĩa là gì?

fire-eater (danh từ) nghĩa là người nuốt lửa, người hiếu chiến, kẻ hung hăng.

fire-eater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fire-eater: giọng Mỹ (US) /ˈfɑɪr.ˌi.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.