fire-engine
UK/faɪə(ɹ).ɛn.dʒɪn/
US/faɪɚ.ɛn.dʒɪn/
giọng máy của trình duyệt
fire-engine nghĩa là xe chữa cháy, xe cứu hỏa.
Nghĩa của fire-engine
Danh từ
- Xe chữa cháy.
Dạng từ của fire-engine
| Số nhiều | fire engines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fire-engine
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fire-engine nghĩa là gì?
fire-engine (danh từ) nghĩa là xe chữa cháy, xe cứu hỏa.
fire-engine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fire-engine: giọng Anh (UK) /faɪə(ɹ).ɛn.dʒɪn/, giọng Mỹ (US) /faɪɚ.ɛn.dʒɪn/.