TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fire-eyed

US/ˈfɪ.ər.ˈɑ.ɪəd/ giọng máy của trình duyệt

fire-eyed nghĩa là mắt sáng long lanh, mắt nảy lửa.

Nghĩa của fire-eyed

Tính từ

  1. Thơ ca Mắt sáng long lanh; mắt nảy lửa.

Câu hỏi thường gặp

fire-eyed nghĩa là gì?

fire-eyed (tính từ) nghĩa là mắt sáng long lanh, mắt nảy lửa.

fire-eyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fire-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.ər.ˈɑ.ɪəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.