fire-eyed
US/ˈfɪ.ər.ˈɑ.ɪəd/
giọng máy của trình duyệt
fire-eyed nghĩa là mắt sáng long lanh, mắt nảy lửa.
Nghĩa của fire-eyed
Tính từ
- Thơ ca Mắt sáng long lanh; mắt nảy lửa.
Câu hỏi thường gặp
fire-eyed nghĩa là gì?
fire-eyed (tính từ) nghĩa là mắt sáng long lanh, mắt nảy lửa.
fire-eyed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fire-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.ər.ˈɑ.ɪəd/.