fire-extinguisher
UK/ˈfaɪəɹ ɪkˌstɪŋ.ɡwɪʃ.ə(ɹ)/
US/ˈfaɪəɹ ɪkˌstɪŋ.ɡwɪʃ.ə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
fire-extinguisher nghĩa là bình chữa cháy, bình cứu hoả.
Nghĩa của fire-extinguisher
Danh từ
- Bình chữa cháy.
Dạng từ của fire-extinguisher
| Số nhiều | fire extinguishers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fire-extinguisher
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fire-extinguisher nghĩa là gì?
fire-extinguisher (danh từ) nghĩa là bình chữa cháy, bình cứu hoả.
fire-extinguisher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fire-extinguisher: giọng Anh (UK) /ˈfaɪəɹ ɪkˌstɪŋ.ɡwɪʃ.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈfaɪəɹ ɪkˌstɪŋ.ɡwɪʃ.ə(ɹ)/.