fireplace
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfaɪəpleɪs/
US/ˈfaɪɹpleɪs/
giọng máy của trình duyệt
fireplace nghĩa là lò sưởi.
Nghĩa của fireplace
Danh từ
- Lò sưởi.
Dạng từ của fireplace
| Số nhiều | fireplaces |
Câu hỏi thường gặp
fireplace nghĩa là gì?
fireplace (danh từ) nghĩa là lò sưởi.
fireplace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fireplace: giọng Anh (UK) /ˈfaɪəpleɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈfaɪɹpleɪs/.