TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

firer

US/ˈfɪ.ə.rɜː/ giọng máy của trình duyệt

firer nghĩa là người đốt, người bắn súng.

Nghĩa của firer

Danh từ

  1. Người đốt.
  2. Người bắn súng.
  3. Người châm ngòi nổ; máy châm ngòi nổ.

Dạng từ của firer

Số nhiềufirers

Họ từ của firer

Câu hỏi thường gặp

firer nghĩa là gì?

firer (danh từ) nghĩa là người đốt, người bắn súng.

firer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của firer: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.ə.rɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.