TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fireman

UK/ˈfaɪəmən/ US/ˈfaɪɹmən/ giọng máy của trình duyệt

fireman nghĩa là đội viên chữa cháy, lính cứu hỏa, công nhân đốt lò.

Nghĩa của fireman

Danh từ

  1. Đội viên chữa cháy, lính cứu hỏa.
  2. Công nhân đốt lò.
  3. Công nhân xe lửa (có thể xe lửa điện).
  4. Bóng chày Cầu thủ ném bóng thay.

Dạng từ của fireman

Số nhiềufiremen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fireman

Đồng nghĩa

Họ từ của fireman

Câu ví dụ với fireman

  • Tom doesn't want to become a fireman. Tom không muốn trở thành lính cứu hỏa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fireman nghĩa là gì?

fireman (danh từ) nghĩa là đội viên chữa cháy, lính cứu hỏa, công nhân đốt lò.

fireman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fireman: giọng Anh (UK) /ˈfaɪəmən/, giọng Mỹ (US) /ˈfaɪɹmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.