TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

firmly

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɜːmli/ US/ˈfɝmli/ giọng máy của trình duyệt

firmly nghĩa là vững chắc, kiên quyết.

Nghĩa của firmly

Phó từ

  1. Vững chắc.
  2. Kiên quyết.

Dạng từ của firmly

So sánh hơnfirmlier
So sánh nhấtfirmliest

Câu hỏi thường gặp

firmly nghĩa là gì?

firmly (phó từ) nghĩa là vững chắc, kiên quyết.

firmly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của firmly: giọng Anh (UK) /ˈfɜːmli/, giọng Mỹ (US) /ˈfɝmli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.