firmness
UK/ˈfɜːmnəs/
US/ˈfɝmnəs/
giọng máy của trình duyệt
firmness nghĩa là sự vững chắc, sự kiên quyết.
Nghĩa của firmness
Danh từ
- Sự vững chắc.
- Sự kiên quyết.
Dạng từ của firmness
| Số nhiều | firmnesses |
Câu hỏi thường gặp
firmness nghĩa là gì?
firmness (danh từ) nghĩa là sự vững chắc, sự kiên quyết.
firmness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của firmness: giọng Anh (UK) /ˈfɜːmnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈfɝmnəs/.