TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

firmness

UK/ˈfɜːmnəs/ US/ˈfɝmnəs/ giọng máy của trình duyệt

firmness nghĩa là sự vững chắc, sự kiên quyết.

Nghĩa của firmness

Danh từ

  1. Sự vững chắc.
  2. Sự kiên quyết.

Dạng từ của firmness

Số nhiềufirmnesses

Câu hỏi thường gặp

firmness nghĩa là gì?

firmness (danh từ) nghĩa là sự vững chắc, sự kiên quyết.

firmness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của firmness: giọng Anh (UK) /ˈfɜːmnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈfɝmnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.