TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

firmware

US/ˈfɜːm.ˌwɛɻ/ giọng máy của trình duyệt

firmware nghĩa là kiên liệu, phần sụn, phần lõi.

Nghĩa của firmware

Danh từ

  1. Kỹ thuật Kiên liệu, phần sụn (trong nước), phần dẻo (trong nước), nhương liệu (phần mềm hệ thống phần vững đầu đĩa DVD lưu trên bộ nhớ không thay đổi được).

Câu hỏi thường gặp

firmware nghĩa là gì?

firmware (danh từ) nghĩa là kiên liệu, phần sụn, phần lõi.

firmware phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của firmware: giọng Mỹ (US) /ˈfɜːm.ˌwɛɻ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.