firmware
US/ˈfɜːm.ˌwɛɻ/
giọng máy của trình duyệt
firmware nghĩa là kiên liệu, phần sụn, phần lõi.
Nghĩa của firmware
Danh từ
- Kỹ thuật Kiên liệu, phần sụn (trong nước), phần dẻo (trong nước), nhương liệu (phần mềm hệ thống phần vững đầu đĩa DVD lưu trên bộ nhớ không thay đổi được).
Câu hỏi thường gặp
firmware nghĩa là gì?
firmware (danh từ) nghĩa là kiên liệu, phần sụn, phần lõi.
firmware phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của firmware: giọng Mỹ (US) /ˈfɜːm.ˌwɛɻ/.