TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

first-lady

US/ˈfɜːst.ˈleɪ.di/ giọng máy của trình duyệt

first-lady nghĩa là tổng thống phu nhân, đệ nhất phu nhân.

Nghĩa của first-lady

Danh từ

  1. Từ mỹ, nghĩa mỹ Tổng thống phu nhân; phu nhân thống đốc bang.
  2. Người đàn bà lỗi lạc trong một ngành nghệ thuật.

Dạng từ của first-lady

Số nhiềuFirst Ladies

Câu hỏi thường gặp

first-lady nghĩa là gì?

first-lady (danh từ) nghĩa là tổng thống phu nhân, đệ nhất phu nhân.

first-lady phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của first-lady: giọng Mỹ (US) /ˈfɜːst.ˈleɪ.di/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.