TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

first love

giọng máy của trình duyệt

first love nghĩa là tình yêu đầu tiên, mối tình đầu.

Nghĩa của first love

Danh từ

  1. Tình yêu đầu tiên, mối tình đầu.

Dạng từ của first love

Số nhiềufirst loves

Câu ví dụ với first love

  • She's my first love. Cô ấy là mối tình đầu của tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

first love nghĩa là gì?

first love (danh từ) nghĩa là tình yêu đầu tiên, mối tình đầu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.