first love
giọng máy của trình duyệt
first love nghĩa là tình yêu đầu tiên, mối tình đầu.
Nghĩa của first love
Danh từ
- Tình yêu đầu tiên, mối tình đầu.
Dạng từ của first love
| Số nhiều | first loves |
Câu ví dụ với first love
- She's my first love. Cô ấy là mối tình đầu của tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
first love nghĩa là gì?
first love (danh từ) nghĩa là tình yêu đầu tiên, mối tình đầu.