TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

first-nighter

US/ˈfɜːst.ˈnɑɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

first-nighter nghĩa là Người hay dự những buổi biểu diễn đầu tiên.

Nghĩa của first-nighter

Danh từ

  1. Người hay dự những buổi biểu diễn đầu tiên.

Dạng từ của first-nighter

Số nhiềufirst-nighters

Câu hỏi thường gặp

first-nighter nghĩa là gì?

first-nighter (danh từ) nghĩa là Người hay dự những buổi biểu diễn đầu tiên.

first-nighter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của first-nighter: giọng Mỹ (US) /ˈfɜːst.ˈnɑɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.