TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

first off

giọng máy của trình duyệt

first off nghĩa là trước hết.

Nghĩa của first off

Phó từ

  1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Trước hết.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với first off

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với first off

  • First off, I'd like you to come with me to a department store sale. Trước tiên, tôi muốn bạn đi với tôi đến chỗ đang bán hàng giảm giá ở trung tâm mua sắm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

first off nghĩa là gì?

first off (phó từ) nghĩa là trước hết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.