TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

first-offender

US/ˈfɜːst.ə.ˈfɛn.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

first-offender nghĩa là Người phạm tội lần đầu tiên.

Nghĩa của first-offender

Danh từ

  1. Người phạm tội lần đầu tiên.

Câu hỏi thường gặp

first-offender nghĩa là gì?

first-offender (danh từ) nghĩa là Người phạm tội lần đầu tiên.

first-offender phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của first-offender: giọng Mỹ (US) /ˈfɜːst.ə.ˈfɛn.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.