TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

first-order

giọng máy của trình duyệt

first-order nghĩa là cơ bản nhất, đơn giản nhất.

Nghĩa của first-order

Tính từ

  1. Cơ bản nhất; đơn giản nhất; trực tiếp.
    • His primary concerns are the first-order issues, such as dispelling the misconceptions about peace processnhững điều quan tâm chính của ông ấy là những vấn đề cơ bản nhất, như là việc xua tan những nhận thức sai về quá trình (thương lượng) hoà bình

Câu hỏi thường gặp

first-order nghĩa là gì?

first-order (tính từ) nghĩa là cơ bản nhất, đơn giản nhất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.