first-order
giọng máy của trình duyệt
first-order nghĩa là cơ bản nhất, đơn giản nhất.
Nghĩa của first-order
Tính từ
- Cơ bản nhất; đơn giản nhất; trực tiếp.
- His primary concerns are the first-order issues, such as dispelling the misconceptions about peace processnhững điều quan tâm chính của ông ấy là những vấn đề cơ bản nhất, như là việc xua tan những nhận thức sai về quá trình (thương lượng) hoà bình
Câu hỏi thường gặp
first-order nghĩa là gì?
first-order (tính từ) nghĩa là cơ bản nhất, đơn giản nhất.