TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

firth

UK/fɜːθ/ US/fɝθ/ giọng máy của trình duyệt

firth nghĩa là vịnh hẹp, cửa sông.

Nghĩa của firth

Danh từ

  1. Vịnh hẹp.
  2. Cửa sông.

Dạng từ của firth

Số nhiềufirths

Câu hỏi thường gặp

firth nghĩa là gì?

firth (danh từ) nghĩa là vịnh hẹp, cửa sông.

firth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của firth: giọng Anh (UK) /fɜːθ/, giọng Mỹ (US) /fɝθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.